Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản và số đếm

10/31/2017 3:21:06 PM
Để bắt đầu học tiếng Nhật, các bạn nên bắt đầu học thuộc 2 bảng chữ cái cơ bản thì học tiếng Nhật sẽ dễ hơn. Chúc các bạn thành công!!!

Bài hội thoại giữa 2 nhân vật: Chị Anna là một du học sinh người Thái Lan. Hôm nay, chị Anna lần đầu tiên gặp chị Sakura, sinh viên hướng dẫn chị tại trường.

Anna: はじめまして。私はアンナです。( Hajimemashite. Watashi Wa ANNA Desu).

Xin chào. Tôi là Anna.

Sakura: はじめまして。さくら です。 ( Hajimemashite. Sakura Desu)

Xin chào. Tôi là Sakura.

Anna: よろしくお願いします。 (Yoroshiku Onegai Shimasu)

Rất hân hạnh được làm quen

Sakura: こちらこそ。  (Kochirakoso)

Tôi cũng rất hân hạnh được gặp chị.

 

Tieng-Nhat-giao-tiep-co-ban-va-so-dem

 

1. Mẫu ngữ pháp:

1. Danh từ A Wa Danh từ B Desu ( A là B)

- Wa là trợ từ biểu thị danh từ đứng trước nó là chủ đề của câu.

- Danh từ B thêm Desu thành vị ngữ

Ví dụ: Watashi Wa Anna Desu. (Tôi là Anna)

2. Chữ viết tiếng Nhật:

Tiếng Nhật có 3 loại chữ: Hiragana, Katakana và Kanji, mỗi loại có một vai trò riêng.

Các tài liệu học tập viết bảng chữ cái tiếng Nhật: bảng hiraganakatakana

 

Một số câu giao tiếp mà người Nhật sử dụng hàng ngày:

おはようございます - Ohayogozaimasu: Chào buổi sáng

こんにちは - Konnichiwa: Xin chào, chào buổi chiều

こんばんは - Konbanwa: Chào buổi tối

おやすみなさい - Oyasuminasai: Chúc ngủ ngon

さようなら - Sayounara: Chào tạm biệt

ありがとう ございます - Arigatou gozaimasu: Xin cảm ơn

すみません - Sumimasen: Xin lỗi…

おねがいします - Onegaishimasu: Xin vui lòng

はじめましょう - Hajimemashou: Chúng ta bắt đầu nào

おわりましょう - Owarimashou: Kết thúc nào

やすみましょう - Yasumimashou: Nghỉ giải lao nào

わかりますか - Wakarimasuka: Các bạn có hiểu không ?

Trả lời: はい、わかります/ いいえ、わかりません.

もういちど - Mou ichido: Lặp lại lẫn nữa…

けっこうです - Kekkodesu: Được, tốt

だめです - Damedesu: Không được

なまえ - Namae: Tên

しけん、しゅくだい - Shiken, shukudai: Kiểm tra, bài tập về nhà

しつもん、こたえ、れい - Shitsumon, kotae, rei: Câu hỏi, trả lời, ví dụ

 

3. Số đếm:

れい,ゼロ (rei, zero): 0

いち (ichi): 1

に (ni): 2

さん (san): 3

し、よん (shi, yon): 4

ご (go): 5

ろく (roku): 6

なな (nana): 7

はち(hachi): 8

く、きゅう (ku, Kyuu): 9

じゅう (Jyuu): 10

じゅういち (Jyuu ichi): 11

じゅうに (Jyuu ni): 12

じゅうさん (Jyuu san): 13

じゅうよん (Jyuu Yon): 14

じゅうご (Jyuu go): 15

じゅうろく (Jyuu roku): 16

じゅうしち, じゅうなな (Jyuu shichi, Jyuu nana): 17

じゅうはち (Jyuu hachi):18

じゅうく (Jyuu Ku): 19

にじゅう (Ni Jyuu): 20

ひゃく (Hyaku): 100

せん (Sen): 1000

いちまん (ichiman): 10.000

ひゃくまん (Hyakuman): 100.0000

せんまん (Senman): 10.000.000

いちおく (ichioku): 100.000.000

 

CÔNG TY CỔ PHẦN VINA SAO VIỆT - Địa chỉ tư vấn du học Nhật uy tín, chất lượng

Trụ sở: Số 34, Ngõ 88, Phố Kim Hoa, Phường Phương Liên, Q. Đống Đa - Hà Nội; 

Địa điểm kinh doanh: Phòng 401A, tòa nhà DMC số 535 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội: ĐT: 04.6655.6689 - 0982.389.566

 

 Duhocnhat.co

Cập nhật lần cuối: 10/31/2017 3:21:06 PM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan