Phương pháp chuyển tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật

11/6/2017 9:32:58 AM
Tên tiếng Nhật ngày càng phổ biến đối với các bạn trẻ thích xem phim hoạt hình Nhật, thêm vào đó tên tiếng Nhật nghe cũng khá hay nên cũng có nhiều người Việt chọn những biệt danh hoặc nghệ danh có các từ tiếng Nhật để tạo sự khác biệt và ý nghĩa.

1. Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun’yomi) hoặc Hán Nhật (on’yomi)

Ví dụ:

Anh Tuấn 英俊 => 英俊 ( Hidetoshi)

Mỹ Linh 美鈴 => 美鈴 ( Misuzu)

Linh 鈴 => 鈴 ( Suzu)

Chính Nghĩa 正義 => 正義 ( Masayoshi)

Chính 正 => 正 ( Masa)

Thông 聡 => 聡 ( Satoshi)

Mẫn 敏 => 敏 ( Satoshi)

Dũng 勇 => 勇 ( Yuu)

Tuấn 俊 => 俊 ( Shun)

Nam 南 => 南 ( Minami)

Đông 東 => 東 ( Higashi)

Trường 長 => 長 ( Naga)

Chiến 戦 => 戦 ( Ikusa)

Nghĩa 義 => 義 ( Isa)

Bình 平 => 平 ( Hira)

Công 公 => 公 ( Isao)

Huân 勲 => 勲 ( Isao)

Thanh 清 => 清 ( Kiyoshi)

Khiết 潔 => 潔 ( Kiyoshi)

Hùng 雄 => 雄 ( Yuu)

Thắng 勝 => 勝 ( Shou)

Thăng 昇 => 昇 ( Noboru / Shou)

Khang 康 => 康 ( Kou)

Quang 光 => 光 ( Hikaru)

Quảng 広 => 広 ( Hiro)

Cường 強 => 強 ( Tsuyoshi)

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

Hòa 和 => 和 ( Kazu)

Vinh 栄 => 栄 ( Sakae)

Vũ 武 => 武 ( Takeshi)

Nghị 毅 => 毅 ( Takeshi)

Long 隆 => 隆 ( Takashi)

Hiếu 孝 => 孝 ( Takashi)

Kính 敬 => 敬 ( Takashi)

Quý 貴 => 貴 ( Takashi)

Sơn 山 => 山 ( Takashi)

An Phú 安富 => 安富 ( Yasutomi)

Hương 香 => 香 ( Kaori)

Hạnh 幸 => 幸 ( Sachi)

Thu 秋 => 秋 => Aki ( Akiko)

Thu Thủy 秋水 => 秋水 ( Akimizu)

Hoa 花 => 花 => Hana ( Hanako)

Mỹ Hương 美香 => 美香 ( Mika)

Kim Anh 金英 => 金英 ( Kanae)

Ái 愛 => 愛 ( Ai)

Duyên 縁 => 縁 ( ゆかり, Yukari)

Tuyền 泉 => 泉 => 泉、伊豆見、泉美、泉水 ( Izumi)

Một số tên ca sỹ:

Tâm Đoan => 心端 ( Kokorobata)

Thanh Tuyền => 清泉 ( Sumii)

Hương Thủy => 香水 ( Kana)

Thủy Tiên => 水仙 ( Minori)

 

Phuong-phap-chuyen-ten-tieng-viet-sang-ten-tieng-nhat-1.jpg

 

2. Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật

Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.

Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)

Thanh Phương 清芳=> 澄香 Sumika (hương thơm thanh khiết)

Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

Phượng 鳳=> 恵美 Emi (huệ mỹ)

Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=>  美咲 Misaki (hoa nở đẹp)

Mỹ 美=> 愛美 Manami

Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)

Phương Mai 芳梅=> 百合香、ゆりか Yurika

Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka

Ngọc Anh 玉英=> 智美 Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)

Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)

Hường => 真由美 Mayumi

My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)

Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)

Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)

Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)

Như 如=> 由希 Yuki (đồng âm)

Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)

Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)

Bích Ngọc 碧玉=> さゆり Sayuri

Ngọc Châu 玉珠=> 沙織 Saori

Hồng Ngọc 紅玉=> 裕美 Hiromi (giàu có đẹp đẽ)

Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)

Phương Thảo 芳草=> 彩香 Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)

Trúc 竹=> 有美 Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)

Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)

Trang => 彩子 Ayako (trang sức, trang điểm)

Kiều Trang => 彩香 Ayaka (đẹp, thơm)

Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)

Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)

Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)

Hân 忻=> 悦子 Etsuko (vui sướng)

Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)

Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)

Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)

Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)


3. Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên

Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo

Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi

Thái 太=> 岳志 Takeshi

Đạo 道=> 道夫 Michio

Hải 海=> 熱海 Atami

Thế Cường 世強=> 剛史 Tsuyoshi

Văn 文=> 文雄 Fumio

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko (tên nữ)

Hạnh 幸=> 孝行 Takayuki (tên nam)

Đức 徳=> 正徳 Masanori (chính đức)

Chinh 征=> 征夫 Yukio (chinh phu)

Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)

Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei’ichi

Bảo 保=> 守 Mori

Việt 越=> 悦男 Etsuo

Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)

An 安=> 靖子 Yasuko

Thu An 秋安=> 安香 Yasuka

Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)

Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)

Nhã 雅=> 雅美 Masami (nhã mỹ)

Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)

Thùy Linh 垂鈴=> 鈴鹿、鈴香、すずか Suzuka

Linh 鈴=> 鈴江 Suzue (linh giang)

Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka

Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami

Đào 桃=> 桃子 Momoko

Hồng Đào 紅桃=> 桃香 Momoka (đào hương)

Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)

Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko

Nguyệt 月=> 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)

Phương Quỳnh 芳瓊=> 香奈 Kana

Thúy Quỳnh => 美菜 Mina

Như Quỳnh 如瓊=> ゆきな, 雪奈 Yukina

Trâm => 菫、すみれ Sumire

Trân 珍=> 貴子 Takako

Vy 薇=> 桜子 Sakurako

Diệu 耀=> 耀子 Youko

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko

Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko

Hoàng Yến 黄燕=> 沙紀 Saki

Thiên Lý 天理=> 綾 Aya

Thy => 京子 Kyouko


4. Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt

Mai => 舞, 麻衣 Mai

Hòa => 蒲亜 Hoa (=> Hoya)

Hoàng, Hoàn => 保安 Hoan (=> Moriyasu)

Khánh, Khang => 寛 Kan (=> Hiroshi)

Trường =>  住音 Chuon (=> Sumine)


Chuyển đầy đủ tên tiếng Việt qua tiếng Nhật

Bạn phải chuyển tên trước sau đó chọn họ một cách thật là phù hợp. Ví dụ:

Nguyễn Văn Nam => 佐藤 南 Satoh Minami

(vì họ 佐藤 là phổ biến nhất ở Nhật)

Ngô Văn Năm => 畑山 五郎 Hatayama Goroh

(vì là “ngô” nên chuyển qua là “ruộng trồng ngô” => “hatake” 畑)

Phan Văn Trị => 坂本 伸太郎 Sakamoto Nobutaroh

(“trị” có cách đọc là “nobu”, họ “phan” => “phản” 坂, “văn” =>太郎 hay 郎)

Hoàng Công Minh => 渡辺 正明 Watanabe Masaaki

Hồ Hoàng Yến => 加藤 沙紀 Katoh Saki

Đào Thúy Duyên => 桜井 ゆかり Sakurai Yukari

(“đào” => anh đào => sakurai, “duyên” => yukari)

Lê Huyền Như => 鈴木 有希 Suzuki Yuki

(“như” 如 có một âm đọc là “yuki”, “lê” => cây lê => Suzuki)

Trần Việt Đông => 高橋 東行 Takahashi Hideyuki

Phạm Thanh Sang => 坂井 昭富 Sakai Akitomi

Các bạn cứ thế mà áp dụng nhé. Điều quan trọng ở đây là: Truyền tải đúng ý nghĩa và độ đẹp, sắc thái của tên bạn! Ví dụ “Huyền” là “Ami” thì “Nguyễn Thị Huyền” sẽ là “Satoh Amiko” vì chữ “ko” trong tiếng Nhật sẽ tương ứng với chữ “Thị” trong tiếng Việt. Ngoài ra việc chọn tên là hoàn toàn TỰ DO, không ai có thể bắt bạn phải dùng tên này hay tên kia cả. Bạn có thể chọn tùy ý tên của mình sao cho đẹp nhé!

Các họ lớn ở Nhật:

1 Satō (佐藤 – Tá Đằng) 2 Suzuki (鈴木 – Linh Mộc) 3 Takahashi (高橋 – Cao Kiều) 4 Tanaka (田中 – Điền Trung) 5 Watanabe (渡辺 – Độ Biên) 6 Itō (伊藤 – Y Đằng) 7 Yamamoto (山本 – Sơn Bản) 8 Nakamura (中村 – Trung Thôn) 9 Kobayashi (小林 – Tiểu Lâm) 10 Saitō (斎藤 – Trai Đằng) 11 Katō (加藤 – Gia Đằng) 12 Yoshida (吉田 – Cát Điền) 13 Yamada (山田 – Sơn Điền) 14 Sasaki (佐々木 – Tá Tá Mộc) 15 Yamaguchi (山口 – Sơn Khẩu) 16 Matsumoto (松本 – Tùng Bản) 17 Inoue (井上 – Tỉnh Thượng) 18 Kimura (木村 – Mộc Thôn) 19 Hayashi (林 – Lâm) 20 Shimizu (清水 – Thanh Thuỷ)

Các họ Việt Nam:

Nguyễn 阮 => 佐藤 Satoh

Trần 陳 => 高橋 Takahashi

Lê 黎 => 鈴木 Suzuki

Hoàng (Huỳnh) 黄 => 渡辺 Watanabe

Phạm 范 => 坂井 Sakai

Phan 潘 => 坂本 Sakamoto

Vũ (Võ) 武 => 武井 Takei

Đặng 鄧 => 遠藤 Endoh

Bùi 裴 => 小林 Kobayashi

Đỗ 杜 => 斎藤 Saitoh

Hồ 胡 => 加藤 Katoh

Ngô 吳 => 吉田 Yoshida

Dương 楊 => 山田 Yamada

Đoàn 段 => 中田 Nakata

Đào 陶 => 桜井 Sakurai / 桜沢 Sakurasawa

Đinh 丁 => 田中 Tanaka

Tô 蘇 => 安西 Anzai

Trương 張 => 中村 Nakamura

Lâm 林 => 林 Hayashi

Kim 金 => 金子 Kaneko

Trịnh 鄭 => 井上 Inoue

Mai 枚 => 牧野 Makino

Lý 李 => 松本 Matsumoto

Vương 王 => 玉田 Tamada

Phùng 馮 => 木村 Kimura

Thanh 青 => 清水 Shimizu

Hà 河 => 河口 Kawaguchi

Lê Phạm 黎范 => 佐々木 Sasaki

Lương 梁 => 橋本 Hashimoto

Lưu 劉 => 中川 Nakagawa

Trần Đặng 陳鄧 => 高畑 Takahata

Trần Lê 陳黎 => 高木 Takaki

Chu 周 => 丸山 Maruyama

Trần Nguyễn 陳阮 => 高藤 Kohtoh

Đậu 豆 => 斉田 Saita

Ông 翁 => 翁長 Onaga

Các bạn có hứng thú với tên mình bằng tiếng Nhật hãy tham khảo bài viết này nha. Bạn chỉ cần ghép những tên họ ở trên thì bạn đã có đầy đủ họ tên theo tiếng Nhật rồi đó.

Các bạn du học sinh du học Nhật khi đi sang Nhật học và làm thêm sẽ có thể phải giới thiệu tên của mình với người khác. Để những người Nhật biết và đọc rõ tên mình hơn thì có một tên tiếng Nhật là rất cần thiết. Bạn nào mới sang Nhật mà tiếng Nhật còn kém có thể tham khảo bài viết này để chọn cho mình một tên tiếng Nhật. Duhocnhat.co chúc các bạn luôn khỏe mạnh, vui vẻ và thành công!

duhocnhat.co st

Cập nhật lần cuối: 11/6/2017 9:32:58 AM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan