Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp Bài 3

10/17/2018 5:16:16 PM
Tổng hợp các từ vựng và ngữ pháp bài 3 giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo.

1. Từ vựng:

ここ: Ở đây
そこ: Ở đó
あそこ: Ở kia
どこ: (Nghi vấn từ) Ở đâu
こちら: ( kính ngữ) Ở đây
そちら: Ở đó
あちら: Ở kia
どちら: (Nghi vấn từ) Ở đâu, ở hướng nào
きょしつ: Phòng học
しょくど: Nhà ăn
じむしょ: Văn phòng
かいぎしつ: Phòng họp
うけつけ: Quầy tiếp tân
ロビー: Đại sảnh (LOBBY)
へや: Căn phòng
トイレ(おてあらい): Toilet
かいだん: Cầu thang
エレベーター: Thang máy
エスカレーター: Thang cuốn
(お)くに: Quốc gia ( nước)
かいしゃ: Công ty
ち: Nhà
でんわ: Điện thoại
くつ: Đôi giầy
ネクタイ: Cravat ( neck tie)
ワイン: Rượu tây (wine)
たばこ: Thuốc lá
うりば: Cửa hàng
ちか: Tầng hầm
いっかい: Tầng 1
なんかい: (Nghi vấn từ) Tầng mấy
~えん ~: Yên (Tiền tệ Nhật bản)
いくら: (Nghi vấn từ): Bao nhiêu ( Hỏi giá cả)
ひゃく: Trăm
せん: Ngàn
まん: Vạn ( 10 ngàn)
すみません: Xin lỗi
(を)みせてください。: Xin cho xem ~
じゃ(~を)ください。: Vậy thì, xin cho tôi (tôi lấy) cái ~
しんおおさか: Tên địa danh ở Nhật
イタリア: Ý
スイス: Thuỵ Sỹ

 

2. Ngữ pháp:

Mẫu câu 1:

 

ここ

そこ       _____です。

あそこ

 

- Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____

- Cách dùng: Dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó

VD:

ここ は うけつけ です。 Koko wa uketsuke desu. (Đây là bàn tiếp tân)

Mẫu câu 2:

 

                  ここ

_____    そこ      です。

                 あそこ

 

- Ý nghĩa: _____ là ở đây/đó/kia.

- Cách dùng: Dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.

VD:

a. サトウ さん は そこ です. Satou san wa soko desu.

b. しょくどう は あそこ です。 Shokudou wa asoko desu.

Mẫu câu 3:

 

______   どこ  ですか。

 

- Ý nghĩa: _____ ở đâu?

- Cách dùng: Dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên.

VD:

a. ここ は どこ です か。 Koko wa doko desuka? (Đây là đâu?)

b. ロブー は どこ です か。 ROBI- wa doko desuka? (Đại sảnh ở đâu?)

c. サントス さん は どこ です か。 SANTOSU san wa doko desuka? ( Anh SANTOSE ở đâu?)

--- サントス さん は かいぎしつ です。 SANTOSUSAN wa kaigishitsu desu. ( Anh SANTOSE ở phòng họp)

 

Tham khảo thêm:

>>>> Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp bài 2

>>>> Giáo trình tiếng Nhật Minano Nihongo sơ cấp bài 1

Mẫu câu 4:

 

               こちら

_____   そちら です。

               あちら

 

- Ý nghĩa: _____ là đây/đó/kia ( Nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia)

- Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)

VD:

かいぎしつ は あちら です。 Kaigishitsu wa achira desu. (Phòng họp ở đằng kia ạ)

こちら は タケ サマ です。 Kochira wa Take Yama sama desu. (Đây là ngài Take Yama)

Mẫu cầu 5:

 

_____は どちら ですか。

 

- Ý nghĩa: _____ ở đâu? ( Nếu dùng cho người thì là : ____ là vị nào?)

- Cách dùng: Đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường.

VD:

ROBI- wa dochira desuka? ( Đại sảnh ở hướng nào ạ?)

Take Yama sama wa dochira desuka? (Ngài Take Yama là vị nào ạ?)

Mẫu câu 6:

 

______は どこの ですか。

______は ~の です。

 

- Ý nghĩa:

_____ của nước nào vậy?

______ là của nước ~

- Cách dùng: Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Và trong câu trả lờI, ta có thể thay đổi chủ ngữ ( là món đồ thành các từ như và đưa ra đứng trước trợ từ WA và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn, hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn.

VD:

Kono tokei wa doko no desuka? (Cái đồng hồ này là của nước nào?)

Sore wa SUISU no (tokei) desu. (Đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ)

Mẫu câu 7:

 

_____は なんがい ですか。

_____は ~がい です。

 

- Ý nghĩa:

______ ở tầng mấy?

______ở tầng ~.

- Cách dùng: Đây là câu hỏi địa đỉêm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy.

VD:

RESUTORAN wa nankai desuka? ( Nhà hàng ở tầng mấy?)

RESUTORAN wa gokai desu. ( Nhà hàng ở tầng năm)

Mẫu câu 8:

 

_____ いくら ですか。( _____ wa ikura desuka?)

______ ~ です。 (_____wa ~ desu)

 

- Ý nghĩa:

______ giá bao nhiêu?

_____ giá ~

- Cách dùng: Dùng để hỏi giá một món đồ.

VD:

Kono enpitsu wa ikura desuka? ( Cái bút chì này giá bao nhiêu?)

Sore wa hyaku go jyuu en desu. ( Cái đó giá 150 yên)

 

Phần Phụ:

  • なんがい。 Tầng mấy
  • いっかい tầng 1
  • にかい tầng 2
  • さんがい tầng 3
  • よんかい tầng 4
  • ごかい tầng 5
  • ろっかい tầng 6
  • ななかい tầng 7
  • はっかい tầng 8
  • きゅうかい tầng 9
  • じゅうかい tầng 10

 

Các từ màu khác là các từ có âm đặc biệt.

Các tầng sau ta cũng đếm tương tự và các số đặc biệt cũng được áp dụng cho các tầng cao hơn (Ví dụ: tầng 11 : jyuu ikkai, tầng 13: jyuu sangai)

 

-----------------------------------------------------------------------------------------------------

Duhocnhat.co tổng hợp các bài giảng tiếng nhật trong giáo trình Minano Nihongo với các cấu trúc dễ hiểu thường xuất hiện trong cuộc sống hàng ngày, như vậy sẽ giúp các bạn tiếp thu bài học tốt hơn. Để được cung cấp thêm nhiều tài liệu và tư vấn miễn phí về du học Nhật, các bạn hãy liên hệ qua số 04 6655 6689 với chúng tôi ngay nha.

Cập nhật lần cuối: 10/17/2018 5:16:16 PM

ve trang truocVề trang trước ban inBản in gui emailGửi email


Bài viết liên quan